Tâm HSK

胆小

dǎnxiǎo
đảm tiểu
nhát gan; nhút nhát

胆小 (dǎnxiǎo, Hán Việt: đảm tiểu) nghĩa là nhát gan; nhút nhát. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 胆小

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

胆 đảm · 7 từ

小 tiểu · 45 từ