胆小鬼 (dǎnxiǎoguǐ, Hán Việt: đảm tiểu quỷ) nghĩa là kẻ nhát gan. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
胆 đảm · 7 từ
大胆dàdǎnliều lĩnh胆小dǎnxiǎonhát gan胆子dǎnzisự can đảm胆怯dǎnqièsợ sệt提心吊胆tíxīndiàodǎnrất sợ hãi và lo lắng壮胆zhuàngdǎnlấy dũng khí
小 tiểu · 45 từ
小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ小学xiǎoxuétrường tiểu học小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, các em nhỏ小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ, hồi bé从小cóngxiǎotừ nhỏ小心xiǎoxīncẩn thận大小dàxiǎolớn và nhỏ