Tâm HSK

胆小鬼

dǎnxiǎoguǐ
đảm tiểu quỷ
kẻ nhát gan

胆小鬼 (dǎnxiǎoguǐ, Hán Việt: đảm tiểu quỷ) nghĩa là kẻ nhát gan. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

胆 đảm · 7 từ

小 tiểu · 45 từ

鬼 quỷ · 4 từ