Tâm HSK

起劲

qǐjìn
khởi kính
hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình

起劲 (qǐjìn, Hán Việt: khởi kính) nghĩa là hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

起 khởi · 43 từ

劲 kính · 8 từ