症结
zhēngjié
chứng kết
khối cứng trong bụng (trong y học Trung Quốc); mấu chốt của vấn đề; điểm chính trong…
症结 (zhēngjié, Hán Việt: chứng kết) nghĩa là khối cứng trong bụng (trong y học Trung Quốc); mấu chốt của vấn đề; điểm chính trong…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
症 chứng · 7 từ
症状zhèngzhuàngtriệu chứng炎症yánzhèngviêm nhiễm癌症áizhèngung thư病症bìngzhèngbệnh抑郁症yìyùzhèngtrầm cảm lâm sàng后遗症hòuyízhèngdi chứng