断断续续 (duànduànxùxù, Hán Việt: đoạn đoạn tục tục) nghĩa là gián đoạn; lúc có lúc không; không liên tục. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
断 đoạn · 16 từ
不断bùduànkhông ngừng判断pànduànphán đoán诊断zhěnduànchẩn đoán打断dǎduàngián đoạn中断zhōngduàncắt ngắn切断qiēduàncắt đứt断裂duànliègãy果断guǒduànmạnh mẽ