Tâm HSK

连续

liánxù
liên tục
liên tục; liền một mạch; theo chuỗi

连续 (liánxù, Hán Việt: liên tục) nghĩa là liên tục; liền một mạch; theo chuỗi. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 连续

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

连 liên · 17 từ

续 tục · 10 từ