碎
suì
toái
(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung…
碎 (suì, Hán Việt: toái) nghĩa là (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung…. Đây là từ vựng HSK 5.
碎 (suì, Hán Việt: toái) nghĩa là (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung…. Đây là từ vựng HSK 5.