劲头 (jìntóu, Hán Việt: kính đầu) nghĩa là nhiệt huyết; sự hăng hái; sức sống. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
劲 kính · 8 từ
使劲shǐjìndốc hết sức lực强劲qiángjìngmạnh mẽ干劲gànjìnnhiệt tình làm việc费劲fèijìntốn sức没劲méijìnkhông có sức较劲jiàojìnđọ sức起劲qǐjìnhăng hái