Tâm HSK

劲头

jìntóu
kính đầu
nhiệt huyết; sự hăng hái; sức sống

劲头 (jìntóu, Hán Việt: kính đầu) nghĩa là nhiệt huyết; sự hăng hái; sức sống. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

劲 kính · 8 từ

头 đầu · 65 từ