Tâm HSK

吊销

diàoxiāo
điếu tiêu
đình chỉ (một thỏa thuận); thu hồi

吊销 (diàoxiāo, Hán Việt: điếu tiêu) nghĩa là đình chỉ (một thỏa thuận); thu hồi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

吊 điếu · 2 từ

销 tiêu · 11 từ