Tâm HSK

发抖

fādǒu
phát đẩu
run rẩy; rung; lập cập

发抖 (fādǒu, Hán Việt: phát đẩu) nghĩa là run rẩy; rung; lập cập. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

抖 đẩu · 2 từ