增多 (zēngduō, Hán Việt: tăng đa) nghĩa là tăng lên; tăng về số lượng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
增 tăng · 12 từ
增加zēngjiātăng增长zēngzhǎngtăng trưởng增强zēngqiángtăng cường增进zēngjìnthúc đẩy增产zēngchǎntăng sản lượng增大zēngdàmở rộng增添zēngtiānthêm增值zēngzhítăng giá trị