里边 (lǐbian, Hán Việt: lý biên) nghĩa là bên trong. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
里 lý · 16 từ
这里zhèlǐở đây, chỗ này哪里nǎlǐở đâu那里nàlǐở đó, chỗ kia里面lǐmiànbên trong心里xīnlingực公里gōnglǐkilômét里头lǐtoubên trong家里jiālǐnhà