Tâm HSK

新手

xīnshǒu
tân thủ
người mới; tân binh; lính mới

新手 (xīnshǒu, Hán Việt: tân thủ) nghĩa là người mới; tân binh; lính mới. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 新手

我想去商店买一个新手机,你能帮助我吗?
wǒ xiǎng qù shāng diàn mǎi yí gè xīn shǒu jī, nǐ néng bāng zhù wǒ ma?
Mình muốn ra cửa hàng mua một chiếc điện thoại mới, bạn giúp mình được không?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

新 tân · 29 từ

手 thủ · 72 từ