Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 14

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
休眠xiūmiánhưu miêntrạng thái ngủ đông
照例zhàolìchiếu lệtheo lệ
心安理得xīnānlǐdétâm an lí đắclương tâm thanh thản
船舶chuánbóthuyền bạcvận tải
衰弱shuāiruòsuy nhượcyếu ớt
合算hésuànhợp toánđáng giá
免职miǎnzhímiễn chứccách chức
不翼而飞bùyìérfēibất dực nhi phibiến mất không dấu vết
无微不至wúwēibùzhìvô vi bất chítheo mọi cách có thể
吹捧chuīpěngxuy phủngtâng bốc
球拍qiúpāicầu pháchvợt
篇幅piānfuthiên phúcđộ dài
牵头qiāntóukhiên đầudẫn đầu
表率biǎoshuàibiểu suấttấm gương
徐徐xúxútừ từmột cách chậm rãi
一晃yīhuǎngnhất hoảngtrong nháy mắt
污秽wūhuìô uếbẩn
没辙méizhémột triệthết cách
秀丽xiùlìtú lệxinh đẹp
司空见惯sīkōngjiànguànti không kiến quánchuyện thường gặp
民警mínjǐngdân cảnhcảnh sát dân sự
风风雨雨fēngfēngyǔyǔphong phong vũ vũnhững thử thách và gian truân
耐用nàiyòngnại dụngbền
内向nèixiàngnội hướngkín đáo
兴致勃勃xìngzhìbóbóhưng trí bột bộttrở nên phấn chấn
纵然zòngrántúng nhiêndù cho
喜怒哀乐xǐnùāilèhỉ nộ ai lạcbốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[…
并行bìngxíngtịnh hànhtiến hành song song
骏马jùnmǎtuấn mãngựa đẹp
兴隆xīnglónghưng longthịnh vượng
查获cháhuòtra hoạchtheo dõi và thu giữ
鉴赏jiànshǎnggiám thưởngthưởng thức
挂钩guàgōuquải câukết nối
独立自主dúlìzìzhǔđộc lập tự chủđộc lập và tự chủ
灼热zhuórèchước nhiệtnóng cháy
闭幕bìmùbế mạchạ màn
壮烈zhuàngliètráng liệtdũng cảm
微观wēiguānvi quanvi mô-
过意不去guòyìbùqùquá ý bất khứcảm thấy rất áy náy
缆车lǎnchēlãm xacáp treo
嫁妆jiàzhuanggiá trangcủa hồi môn
倾家荡产qīngjiādàngchǎnkhuynh gia đãng sảnmất sạch gia sản
不亦乐乎bùyìlèhūbất diệc lạc hồnghĩa đen: chẳng phải vui sao?
挨家挨户āijiāāihùai gia ai hộđi từng nhà một
佳节jiājiégiai tiếtngày lễ
松绑sōngbǎngtùng bảngtháo gỡ
伤脑筋shāngnǎojīnthương não cânthực sự đau đầu
月票yuèpiàonguyệt phiếuvé tháng
无精打采wújīngdǎcǎivô tinh đả thảichán nản và ủ rũ
瓜分guāfēnqua phânphân chia
文人wénrénvăn nhânngười học thức
无穷无尽wúqióngwújìnvô cùng vô tẫnvô tận
冗长rǒngchángnhũng trườngdài dòng và tẻ nhạt
红薯hóngshǔhồng thựkhoai lang
边远biānyuǎnbiên viễnxa trung tâm
寓言yùyánngụ ngôntruyện ngụ ngôn
椭圆tuǒyuánthỏa viênhình bầu dục
爱不释手àibùshìshǒuái bất thích thủthích đến mức không muốn đặt xuống
补考bǔkǎobổ khảothi bổ sung
误区wùqūngộ khuý tưởng sai lầm
气魄qìpòkhí pháchtinh thần
底子dǐziđể tửnền tảng
摇摇欲坠yáoyáoyùzhuìdiêu diêu dục trụylung lay
艳丽yànlìdiễm lệlộng lẫy
辛酸xīnsuāntân toancay
海运hǎiyùnhải vậnvận chuyển bằng đường biển
一声不吭yīshēngbùkēngnhất thanh bất hàngkhông nói một lời
封顶fēngdǐngphong đínhlợp mái
长足chángzútrường túcđáng kể
上班族shàngbānzúthượng ban tộcnhân viên văn phòng
斟酌zhēnzhuóchâm chướccân nhắc
功底gōngdǐcông đểrèn luyện kỹ năng cơ bản
盛产shèngchǎnthịnh sảnsản xuất dồi dào
听讲tīngjiǎngthính giảngtham dự buổi nói chuyện
退却tuìquèthối khướcrút lui
凯歌kǎigēkhải cabài thánh ca khải hoàn
引人入胜yǐnrénrùshèngdẫn nhân nhập thắnglàm say mê
凸显tūxiǎnđột hiểnthể hiện rõ
急功近利jígōngjìnlìcấp công cận lợicầu lợi ngay lập tức
商贩shāngfànthương phiếnthương nhân
铲子chǎnzisạn tửxẻng
以身作则yǐshēnzuòzédĩ thân tác tắclàm gương
赤道chìdàoxích đạoxích đạo
丘陵qiūlíngkhâu lăngđồi núi
咬牙切齿yǎoyáqièchǐgiảo nha thiết xỉnghiến răng
地势dìshìđịa thếđịa hình
要领yàolǐngyếu lĩnhkhía cạnh chính
附和fùhèphụ hòađồng ý
历代lìdàilịch đạinhiều thế hệ liên tiếp
外币wàibìngoại tệngoại tệ
发扬光大fāyángguāngdàphát dương quang đạiphát triển và quảng bá
失传shīchuánthất truyệnmai một
无足轻重wúzúqīngzhòngvô túc khinh trọngkhông quan trọng
订立dìnglìđính lậpký kết
味精wèijīngvị tinhbột ngọt
亏本kuīběnkhuy bảnbị lỗ
两口子liǎngkǒuzilưỡng khẩu tửvợ chồng
合作社hézuòshèhợp tác xãhợp tác xã
竹竿zhúgāntrúc cancây tre
纬度wěidùvĩ độvĩ độ
勾画gōuhuàcâu họaphác thảo
换言之huànyánzhīhoán ngôn chinói cách khác
胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúhung hữu thành trúctrong lòng đã có kế hoạch chu đáo
居高临下jūgāolínxiàcư cao lâm hạnghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới
铺路pūlùphô lộlát
胜出shèngchūthắng xuấtgiành chiến thắng
老汉lǎohànlão hánông già
疏导shūdǎosơ đạokhai thông
指南针zhǐnánzhēnchỉ nam châmla bàn
收复shōufùthu phụckhôi phục
伯母bómǔbá mẫuvợ của anh trai của cha
串门chuànménxuyến mônghé thăm
触觉chùjuéxúc giáccảm giác xúc giác
伸缩shēnsuōthân súcdài ra và ngắn lại
山川shānchuānsơn xuyênnúi sông
长征chángzhēngtrường chinhcuộc thám hiểm
养生yǎngshēngdưỡng sinhduy trì sức khỏe
侧重cèzhòngtrắc trọngđặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
挑拨tiǎobōthiêu bátkích động gây mất hòa hợp
拙劣zhuōlièchuyết liệtvụng về
产值chǎnzhísản trịgiá trị sản xuất
深化shēnhuàthâm hóalàm sâu sắc
赡养shànyǎngthiệm dưỡngchu cấp
深入人心shēnrùrénxīnthâm nhập nhân tâmđi sâu vào lòng người
触目惊心chùmùjīngxīnxúc mục kinh tâmnghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim
洗衣粉xǐyīfěntẩy y phấnbột giặt
孪生luánshēngloan sinhsinh đôi
异想天开yìxiǎngtiānkāidị tưởng thiên khaitưởng tượng những điều hoang đường
晃荡huàngdanghoảng đãnglắc
巴结bājieba kếtnịnh nọt
与日俱增yǔrìjùzēngdữ nhật câu tăngtăng đều đặn
韧性rènxìngnhận tínhđộ bền
教条jiàotiáogiáo điềugiáo điều
支流zhīliúchi lưuphụ lưu
哭笑不得kūxiàobùdékhốc tiếu bất đắcnghĩa đen: không biết nên khóc hay cười
心病xīnbìngtâm bệnhlo âu
钳子qiánzikiềm tửkìm
操练cāoliànthao luyệnrèn luyện
心慌xīnhuāngtâm hoảnghoảng hốt
兢兢业业jīngjīngyèyècăng căng nghiệp nghiệptận tụy
波涛bōtāoba đàosóng lớn
殷勤yīnqínân cầnlịch sự
毅然yìránnghị nhiênmột cách kiên quyết
菜市场càishìchǎngthái thị trườngchợ thực phẩm
争先恐后zhēngxiānkǒnghòutranh tiên khủng hậutranh nhau làm trước và sợ bị làm sau
赫然hèránhách nhiênmột cách kinh ngạc
威慑wēishèuy nhiếprăn đe
雷同léitónglôi đồngbắt chước người khác
出风头chūfēngtouxuất phong đầuphô trương bản thân
输家shūjiāthâu giakẻ thua
正气zhèngqìchính khíbầu không khí lành mạnh
盛情shèngqíngthịnh tìnhân tình sâu sắc
中庸zhōngyōngtrung dongtrung dung
小康xiǎokāngtiểu khangkhá giả
叫板jiàobǎnkhiếu bảnra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài m…
异口同声yìkǒutóngshēngdị khẩu đồng thanhnhiều miệng, cùng một giọng
成才chéngcáithành tàithành đạt
揣摩chuǎimósủy maphân tích
乐谱yuèpǔlạc phổbản nhạc
公安局gōngānjúcông an cụccục công an
袖珍xiùzhēntụ trâncỡ nhỏ bỏ túi
密不可分mìbùkěfēnmật bất khả phângắn bó không thể tách rời
剪彩jiǎncǎitiễn thảicắt băng khánh thành
五花八门wǔhuābāménngũ hoa bát mônmuôn hình vạn trạng
火辣辣huǒlàlàhỏa lạt lạtnóng rát
取经qǔjīngthủ kinhthỉnh kinh
口吃kǒuchīkhẩu cậtnói lắp
目不转睛mùbùzhuǎnjīngmục bất chuyển tìnhkhông thể rời mắt
常务chángwùthường vụcông việc thường xuyên
连绵liánmiánliên miênliên tục
惩处chéngchǔtrừng xửtrừng phạt
暴利bàolìbạo lợilợi nhuận khổng lồ đột ngột
原汁原味yuánzhīyuánwèinguyên trấp nguyên vịnguyên bản
乳制品rǔzhìpǐnnhũ chế phẩmsản phẩm từ sữa
苦心kǔxīnkhổ tâmnỗ lực gian khổ
一揽子yīlǎnzinhất lãm tửbao trọn gói
卫视wèishìvệ thịtruyền hình vệ tinh
浮躁fúzàophù táohay thay đổi và thiếu kiên nhẫn
精疲力竭jīngpílìjiétinh bì lực kiệttinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt
廉洁liánjiéliêm khiếtliêm khiết
柳树liǔshùliễu thụcây liễu
欢声笑语huānshēngxiàoyǔhoan thanh tiếu ngữtiếng cười vui vẻ
舵手duòshǒuđà thủngười cầm lái
分外fènwàiphân ngoạicực kỳ
烤鸭kǎoyākhảo ápvịt quay
考场kǎochǎngkhảo trườngphòng thi
边疆biānjiāngbiên cươngkhu vực biên giới
酷似kùsìkhốc tựcực kỳ giống
陡峭dǒuqiàođẩu tiễudựng đứng
质朴zhìpǔchất phácđơn giản
亏待kuīdàikhuy đãiđối xử không công bằng
酒楼jiǔlóutửu lâunhà hàng
辩证biànzhèngbiện chứngđiều tra
推敲tuīqiāothôi xaosuy nghĩ kỹ
驮duòđàhàng hóa mà động vật thồ chở
广义guǎngyìnghiễm nghĩanghĩa rộng
隐情yǐnqíngẩn tìnhđiều gì đó muốn giữ bí mật
易拉罐yìlāguàndịch lạp quánlon có nắp giật
接班jiēbāntiếp bantiếp quản
淡季dànjìđạm quýmùa thấp điểm
浓重nóngzhòngnùng trọngdày
日新月异rìxīnyuèyìnhật tân nguyệt dịmỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi
推辞tuīcíthôi từtừ chối
志气zhìqìchí khítham vọng
水灾shuǐzāithủy tailụt
提纲tígāngđề cươngdàn ý
生命线shēngmìngxiànsinh mệnh tuyếndây sinh mệnh
夜以继日yèyǐjìrìdạ dĩ kế nhậtngày đêm
郊游jiāoyóugiao duđi dã ngoại
圆珠笔yuánzhūbǐviên châu bútbút bi
反差fǎnchāphản soatương phản
茂盛màoshèngmậu thịnhtươi tốt
励志lìzhìlệ chítheo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm
骇人听闻hàiréntīngwénhãi nhân thính vănsốc
晶莹jīngyíngtinh oánhlung linh và trong suốt
便道biàndàotiện đạovỉa hè
追悼zhuīdàotruy điệutưởng nhớ
呼应hūyìnghô ứngtuân theo
两手liǎngshǒulưỡng thủhai tay của một người
出土chūtǔxuất thổđào lên
不服bùfúbất phụckhông chấp nhận điều gì
自相矛盾zìxiāngmáodùntự tương mâu thuẫntự mâu thuẫn
自满zìmǎntự mãntự mãn
罢免bàmiǎnbãi miễncách chức
圣贤shèngxiánthánh hiềnbậc thánh hiền
脊梁jǐliángtích lươngxương sống
求学qiúxuécầu họctheo đuổi việc học
棍棒gùnbàngcôn bổnggậy
踌躇chóuchútrù trừdo dự
城乡chéngxiāngthành hươngthành thị và nông thôn
居民楼jūmínlóucư dân lâutòa nhà chung cư
两栖liǎngqīlưỡng têlưỡng cư
帘子liánziliêm tửrèm
衰减shuāijiǎnsuy giảmsuy yếu
宽厚kuānhòukhoan hậukhoan dung
祖传zǔchuántổ truyệntruyền lại từ tổ tiên
艰苦奋斗jiānkǔfèndòugian khổ phấn đấuphấn đấu gian khổ
急转弯jízhuǎnwāncấp chuyển loanrẽ gấp
拍板pāibǎnphách bảnbảng clapper
相对而言xiāngduìéryántương đối nhi ngônnói tương đối
古今中外gǔjīnzhōngwàicổ kim trung ngoạimọi thời đại và mọi nơi
计策jìcèkế sáchmưu kế
挺拔tǐngbáđĩnh bạtcao và thẳng
惊诧jīngchàkinh sángạc nhiên
谈不上tánbushàngđàm bất thượngkhông thể bàn đến
抚养费fǔyǎngfèiphủ dưỡng phítiền cấp dưỡng nuôi con
牧民mùmínmục dânngười chăn nuôi
接轨jiēguǐtiếp quỹkết nối đường ray
腐化fǔhuàhủ hóamục nát
贫乏pínfábần phạpnghèo nàn
出访chūfǎngxuất phóngđi thăm chính thức hoặc để điều tra
蚊帐wénzhàngvăn trướngmàn chống muỗi
温度计wēndùjìôn độ kếnhiệt kế
作客zuòkètác kháchsống ở đâu đó như một vị khách
安居乐业ānjūlèyèan cư lạc nghiệpsống yên ổn và làm việc vui vẻ
隔开gékāicách khaitách rời
妨害fánghàiphương hạigây tổn hại
耍赖shuǎlàisái lạicư xử vô liêm sỉ
持之以恒chízhīyǐhéngtrì chi dĩ hằngtheo đuổi không ngừng nghỉ
中小学zhōngxiǎoxuétrung tiểu họctrường trung học và tiểu học
家境jiājìnggia cảnhtình hình tài chính gia đình
慌忙huāngmánghoảng mangrất vội vàng
彬彬有礼bīnbīnyǒulǐbân bân hữu lễnhã nhặn và lịch sự
药材yàocáidược tàidược liệu
拉动lādònglạp độngkéo
秀美xiùměitú mĩthanh lịch
教学楼jiàoxuélóugiáo học lâutòa nhà trường học
出主意chūzhǔyixuất chủ ýđưa ra ý tưởng
树荫shùyīnthụ ấmbóng cây
恼羞成怒nǎoxiūchéngnùnão tu thành nộnổi giận vì xấu hổ
自私自利zìsīzìlìtự tư tự lợimọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân
喜出望外xǐchūwàngwàihỉ xuất vọng ngoạivui mừng ngoài mong đợi
股民gǔmíncổ dânnhà đầu tư chứng khoán
笼统lǒngtǒnglung thốngchung chung
果树guǒshùquả thụcây ăn quả
吃喝玩乐chīhēwánlècật hát ngoạn lạcăn uống vui chơi
了却liǎoquèliễu khướcgiải quyết
比比皆是bǐbǐjiēshìbỉ bỉ giai thịcó ở khắp mọi nơi
光缆guānglǎnquang lãmcáp quang
落差luòchālạc soamức chênh lệch độ cao
建树jiànshùkiến thụđóng góp
马戏mǎxìmã hírạp xiếc
刻不容缓kèbùrónghuǎnkhắc bất dung hoãnkhông thể trì hoãn
斧子fǔziphủ tửcái rìu
这样一来zhèyàngyīláigiá dạng nhất lainhư vậy
急迫jípòcấp báchkhẩn cấp
长期以来chángqīyǐláitrường kỳ dĩ laitrong một thời gian dài
剪子jiǎnzitiễn tửcái kéo
海量hǎiliànghải lượngkhối lượng khổng lồ
惹祸rěhuònhạ họagây rắc rối
聘任pìnrènsính nhâmbổ nhiệm
扫墓sǎomùtảo mộquét mộ
容光焕发róngguānghuànfādung quang hoán phátkhuôn mặt rạng rỡ
预售yùshòudự thụbán trước
弄虚作假nòngxūzuòjiǎlộng hư tác giảlừa dối
管理费guǎnlǐfèiquản lí phíphí quản lý
改版gǎibǎncải bảnsửa đổi phiên bản hiện tại
物美价廉wùměijiàliánvật mĩ giới liêmchất lượng tốt và giá rẻ
喜糖xǐtánghỉ đườngkẹo mừng trong dịp vui
下坠xiàzhuìhạ trụyrơi
自费zìfèitự phítự trả chi phí
集邮jíyóutập bưusưu tập tem
探求tànqiútham cầutìm kiếm
侍候shìhòuthị hậuphục vụ
得不偿失débùchángshīđắc bất thường thấtđược không bù mất
年画niánhuàniên họatranh Tết
蓝领lánlǐnglam lĩnhlao động chân tay
出山chūshānxuất sơnrời khỏi núi
贯通guàntōngquán thôngkết nối
翠绿cuìlǜthúy lụcxanh-xanh lục
试行shìxíngthí hànhthử nghiệm
优胜劣汰yōushèngliètàiưu thắng liệt tháisự sống sót của kẻ thích nghi nhất
审定shěndìngthẩm địnhthẩm định
陪葬péizàngbồi tángđược chôn cùng hoặc gần người đã mất
重合chónghétrọng hợptrùng khớp
耐人寻味nàirénxúnwèinại nhân tầm vịgợi suy nghĩ
天经地义tiānjīngdìyìthiên kinh địa nghĩanghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất
茂密màomìmậu mậtrậm rạp
艰险jiānxiǎngian hiểmkhó khăn và nguy hiểm
久仰jiǔyǎngcửu ngưỡngkính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.
卧铺wòpùngọa phôgiường nằm
抄写chāoxiěsao tảsao chép
恰如其分qiàrúqífènkháp như kì phânthích hợp
请帖qǐngtiěthỉnh thiếpthiệp mời
寥寥无几liáoliáowújǐliêu liêu vô kỉchỉ một vài
佐料zuǒliàotá liêugia vị
夸耀kuāyàokhoa diệukhoe khoang
猜谜cāimísai mêtrả lời câu đố
拜会bàihuìbái hộigặp gỡ
一举两得yījǔliǎngdénhất cử lưỡng đắcmột hành động, hai kết quả
温习wēnxíôn tậpôn tập
伸张shēnzhāngthân trươngduy trì
老字号lǎozìhàolão tự hàocửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời
须知xūzhītu trithông tin chính
聋哑lóngyǎlung áchđiếc và không nói được
熙熙攘攘xīxīrǎngrǎnghi hi nhương nhươngnáo nhiệt
香油xiāngyóuhương dudầu mè
僵化jiānghuàcương hóatrở nên cứng nhắc
平价píngjiàbình giớigiá cả phải chăng
解说员jiěshuōyuángiải thuyết viênbình luận viên
司长sīzhǎngti trườngcục trưởng
滑梯huátīhoạt thêván trượt
死心塌地sǐxīntādìtử tâm tháp địaquyết tâm
无可奉告wúkěfènggàovô khả phụng cáo"không bình luận"
簇拥cùyōngthốc ủngvây quanh
网点wǎngdiǎnvõng điểmnút trong một mạng
撤换chèhuàntriệt hoáncách chức và thay thế
搀chānsamdìu đỡ
欢聚huānjùhoan tụtụ họp giao lưu
出毛病chūmáobìngxuất mao bệnhxuất hiện vấn đề
大棚dàpéngđại bằngnhà kính
概况gàikuàngkhái huốngtình hình chung
耳熟能详ěrshúnéngxiángnhĩ thục năng tườngđiều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết
起程qǐchéngkhởi trìnhkhởi hành
顾不得gùbudecố bất đắckhông thể thay đổi gì
讥笑jīxiàoki tiếuchế giễu
清脆qīngcuìthanh thúyrõ ràng và trong trẻo
瞻仰zhānyǎngchiêm ngưỡngtôn kính
耸立sǒnglìtủng lậpđứng sừng sững
掉队diàoduìđiệu độibị tụt lại
商贾shānggǔthương cổthương nhân
恩情ēnqíngân tìnhlòng tốt
治学zhìxuétrì họchọc thuật
大同小异dàtóngxiǎoyìđại đồng tiểu dịhầu như giống nhau
磋商cuōshāngtha thươngtư vấn
折合zhéhéchiết hợpchuyển thành
伶俐línglìlinh lịthông minh
奸诈jiānzhàgian tráxảo trá
开垦kāikěnkhai khẩnkhai hoang vùng đất hoang để canh tác
一应俱全yīyīngjùquánnhất ứng câu toàncó sẵn mọi thứ cần thiết
豁huákhoátchơi trò đoán số ngón tay kiểu Trung Quốc
主题歌zhǔtígēchủ đề cabài hát chủ đề
学堂xuétánghọc đườngtrường học
太极拳tàijíquánthái cực quyềnthái cực quyền
书柜shūguìthư quỹtủ sách
防疫fángyìphòng dịchphòng ngừa dịch bệnh
素不相识sùbùxiāngshítố bất tương thứchoàn toàn xa lạ
重中之重zhòngzhōngzhīzhòngtrọng trung chi trọngquan trọng nhất
谋害móuhàimưu hạiâm mưu giết người
面面俱到miànmiànjùdàodiện diện câu đáochăm lo mọi thứ
呼风唤雨hūfēnghuànyǔhô phong hoán vũgọi gió gọi mưa
括号kuòhàoquát hàodấu ngoặc đơn
精打细算jīngdǎxìsuàntinh đả tế toánlên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận
一筹莫展yīchóumòzhǎnnhất trù mạc triểnkhông tìm được giải pháp
只见zhǐjiànchỉ kiếnnhìn thấy lặp đi lặp lại
砂糖shātángsa đườngđường cát
潜移默化qiányímòhuàtiềm di mặc hóaảnh hưởng một cách không nhận ra
富强fùqiángphú cườnggiàu mạnh
目中无人mùzhōngwúrénmục trung vô nhâncoi thường người khác
函授hánshòuhàm thụdạy học từ xa
历届lìjièlịch giớitất cả các trước đây
痴心chīxīnsi tâmsay mê
竞相jìngxiāngcạnh tươngmột cách cạnh tranh
衣架yījiày giámóc treo quần áo
无所作为wúsuǒzuòwéivô sở tác vikhông làm nên trò trống gì
纲要gāngyàocương yếuđề cương
豪迈háomàihào mạitáo bạo
成群结队chéngqúnjiéduìthành quần kết độitạo thành nhóm, hình thành đoàn
上进心shàngjìnxīnthượng tiến tâmđộng lực
气功qìgōngkhí côngkhí công, một hệ thống truyền thống của Trung Quốc để tu lu…