豪迈 (háomài, Hán Việt: hào mại) nghĩa là táo bạo; cởi mở; anh hùng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
豪迈 (háomài, Hán Việt: hào mại) nghĩa là táo bạo; cởi mở; anh hùng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.