Tâm HSK

豪迈

háomài
hào mại
táo bạo; cởi mở; anh hùng

豪迈 (háomài, Hán Việt: hào mại) nghĩa là táo bạo; cởi mở; anh hùng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

豪 hào · 4 từ

迈 mại · 3 từ