Tâm HSK

优胜劣汰

yōushèngliètài
ưu thắng liệt thái
sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)

优胜劣汰 (yōushèngliètài, Hán Việt: ưu thắng liệt thái) nghĩa là sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

优 ưu · 13 từ

胜 thắng · 10 từ

劣 liệt · 5 từ

汰 thái · 2 từ