优惠 (yōuhuì, Hán Việt: ưu huệ) nghĩa là ưu đãi; điều kiện thuận lợi; đối xử ưu đãi. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
优 ưu · 13 từ
优秀yōuxiùxuất sắc优点yōudiǎnưu điểm优势yōushìsự vượt trội优美yōuměiduyên dáng优质yōuzhìchất lượng cao优良yōuliángtốt优先yōuxiāncó ưu tiên优异yōuyìxuất sắc