Tâm HSK

实惠

shíhuì
thật huệ
lợi ích thiết thực; lợi thế vật chất; rẻ

实惠 (shíhuì, Hán Việt: thật huệ) nghĩa là lợi ích thiết thực; lợi thế vật chất; rẻ. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

实 thật · 51 từ

惠 huệ · 3 từ