劣势 (lièshì, Hán Việt: liệt thế) nghĩa là thua kém; bất lợi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
劣 liệt · 5 từ
恶劣èliètồi tệ劣质lièzhìkém chất lượng拙劣zhuōlièvụng về优胜劣汰yōushèngliètàisự sống sót của kẻ thích nghi nhất