异口同声
yìkǒutóngshēng
dị khẩu đồng thanh
nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)
异口同声 (yìkǒutóngshēng, Hán Việt: dị khẩu đồng thanh) nghĩa là nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
异 dị · 14 từ
异常yìchángbất thường差异chāyìsự khác biệt优异yōuyìxuất sắc异性yìxìngkhác giới怪异guàiyìquái dị变异biànyìbiến dị异议yìyìphản đối诧异chàyìkinh ngạc
口 khẩu · 46 từ
门口ménkǒucửa, trước cửa路口lùkǒungã tư, giao lộ出口chūkǒulối ra入口rùkǒulối vào十字路口shízìlùkǒungã tư口语kǒuyǔlời nói thông thường人口rénkǒudân số口味kǒuwèisở thích của một người
同 đồng · 43 từ
同学tóngxuéhọc cùng trường不同bùtóngkhác同意tóngyìđồng ý同事tóngshìđồng nghiệp同时tóngshíđồng thời同样tóngyànggiống nhau共同gòngtóngchung相同xiāngtónggiống hệt