Tâm HSK

异口同声

yìkǒutóngshēng
dị khẩu đồng thanh
nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)

异口同声 (yìkǒutóngshēng, Hán Việt: dị khẩu đồng thanh) nghĩa là nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

异 dị · 14 từ

口 khẩu · 46 từ

同 đồng · 43 từ

声 thanh · 26 từ