Tâm HSK

成才

chéngcái
thành tài
thành đạt; trở thành người đáng kính trọng

成才 (chéngcái, Hán Việt: thành tài) nghĩa là thành đạt; trở thành người đáng kính trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

成 thành · 58 từ

才 tài · 8 từ