免职 (miǎnzhí, Hán Việt: miễn chức) nghĩa là cách chức; sa thải; giáng chức. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
免 miễn · 15 từ
免费miǎnfèimiễn phí避免bìmiǎnngăn chặn免疫miǎnyìmiễn dịch以免yǐmiǎnđể tránh难免nánmiǎnkhó tránh不可避免bùkěbìmiǎnmột cách không thể tránh khỏi免得miǎndeđể không phải未免wèimiǎnkhông tránh khỏi