Tâm HSK

免职

miǎnzhí
miễn chức
cách chức; sa thải; giáng chức

免职 (miǎnzhí, Hán Việt: miễn chức) nghĩa là cách chức; sa thải; giáng chức. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

免 miễn · 15 từ

职 chức · 19 từ