Tâm HSK

合算

hésuàn
hợp toán
đáng giá; là một giao dịch tốt; là một món hời

合算 (hésuàn, Hán Việt: hợp toán) nghĩa là đáng giá; là một giao dịch tốt; là một món hời. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

合 hợp · 47 từ

算 toán · 22 từ