总算 (zǒngsuàn, Hán Việt: tổng toán) nghĩa là cuối cùng; cuối cùng thì; nhìn chung. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
总 tổng · 20 từ
总是zǒngshìluôn luôn总结zǒngjiétóm tắt总统zǒngtǒngtổng thống总之zǒngzhītóm lại总部zǒngbùtrụ sở chính总共zǒnggòngtổng cộng总体zǒngtǐhoàn toàn总数zǒngshùtổng