Tâm HSK

取经

qǔjīng
thủ kinh
thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm của người khác

取经 (qǔjīng, Hán Việt: thủ kinh) nghĩa là thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm của người khác. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

取 thủ · 26 từ

经 kinh · 30 từ