老字号 (lǎozìhào, Hán Việt: lão tự hào) nghĩa là cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
老 lão · 30 từ
老师lǎoshīgiáo viên老人lǎorénông già hoặc bà già老虎lǎohǔhổ老是lǎoshiluôn luôn老家lǎojiāquê quán老年lǎoniáncao tuổi老板lǎobǎnsếp老婆lǎopóvợ
字 tự · 21 từ
汉字Hànzìchữ Hán名字míngzitên字典zìdiǎnTừ điển chữ Hán (chứa mục từ cho…数字shùzìchữ số文字wénzìchữ viết十字路口shízìlùkǒungã tư签字qiānzìký tên字母zìmǔchữ cái