Tâm HSK

老字号

lǎozìhào
lão tự hào
cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời

老字号 (lǎozìhào, Hán Việt: lão tự hào) nghĩa là cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

老 lão · 30 từ

字 tự · 21 từ

号 hào · 19 từ