Tâm HSK

心安理得

xīnānlǐdé
tâm an lí đắc
lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì

心安理得 (xīnānlǐdé, Hán Việt: tâm an lí đắc) nghĩa là lương tâm thanh thản; không cảm thấy áy náy về điều gì. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

安 an · 25 từ

理 lí · 57 từ

得 đắc · 57 từ