纬度 (wěidù, Hán Việt: vĩ độ) nghĩa là vĩ độ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
纬度 (wěidù, Hán Việt: vĩ độ) nghĩa là vĩ độ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.