Tâm HSK

侧重

cèzhòng
trắc trọng
đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào

侧重 (cèzhòng, Hán Việt: trắc trọng) nghĩa là đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

侧 trắc · 3 từ

重 trọng · 52 từ