Tâm HSK

养生

yǎngshēng
dưỡng sinh
duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)

养生 (yǎngshēng, Hán Việt: dưỡng sinh) nghĩa là duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

养 dưỡng · 22 từ

生 sinh · 69 từ