容光焕发
róngguānghuànfā
dung quang hoán phát
khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời; tươi cười
容光焕发 (róngguānghuànfā, Hán Việt: dung quang hoán phát) nghĩa là khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời; tươi cười. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
容 dung · 24 từ
容易róngyìdễ dàng内容nèiróngnội dung形容xíngróngmiêu tả笑容xiàoróngnụ cười容量róngliàngsức chứa好容易hǎoróngyìrất khó khăn美容měiróngcải thiện ngoại hình容忍róngrěnchịu đựng
光 quang · 33 từ
阳光yángguāngánh nắng不光bùguāngkhông phải duy nhất目光mùguāngánh mắt灯光dēngguāngchiếu sáng光明guāngmíngánh sáng光线guāngxiàntia sáng光临guānglínvinh dự có mặt时光shíguāngthời gian