自私自利
zìsīzìlì
tự tư tự lợi
mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích…
自私自利 (zìsīzìlì, Hán Việt: tự tư tự lợi) nghĩa là mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
自 tự · 57 từ
自己zìjǐbản thân, tự mình自行车zìxíngchēxe đạp来自láizìđến từ自然zìrántự nhiên自信zìxìncó tự tin大自然dàzìránthiên nhiên自学zìxuétự học自由zìyóutự do
私 tư · 15 từ
私人sīrénriêng tư隐私yǐnsībí mật自私zìsīích kỷ走私zǒusībuôn lậu私下sīxiàriêng tư无私wúsīvị tha私自sīzìriêng tư私立sīlìtư nhân