喜出望外
xǐchūwàngwài
hỉ xuất vọng ngoại
vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc
喜出望外 (xǐchūwàngwài, Hán Việt: hỉ xuất vọng ngoại) nghĩa là vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
喜 hỉ · 17 từ
喜欢xǐhuanthích喜爱xǐàithích惊喜jīngxǐbất ngờ thú vị恭喜gōngxǐchúc mừng喜剧xǐjùhài kịch喜事xǐshìdịp vui喜悦xǐyuèhạnh phúc喜好xǐhàothích
出 xuất · 95 từ
出来chūlaiđi ra出去chūquđi ra出门chūménra khỏi nhà, ra ngoài出国chūguóra nước ngoài出院chū yuànra viện出租车chūzūchētaxi出发chūfākhởi hành出生chūshēngđược sinh ra
望 vọng · 21 từ
希望xīwànghi vọng失望shīwàngthất vọng愿望yuànwàngkhát vọng看望kànwàngthăm渴望kěwàngkhao khát期望qīwàngcó kỳ vọng欲望yùwàngkhát khao绝望juéwàngtuyệt vọng