隐私 (yǐnsī, Hán Việt: ẩn tư) nghĩa là bí mật; việc riêng tư; quyền riêng tư. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
隐 ẩn · 10 từ
隐藏yǐncángche giấu隐瞒yǐnmánche giấu隐形yǐnxíngvô hình隐蔽yǐnbìche giấu隐患yǐnhuànnguy hiểm tiềm ẩn隐身yǐnshēnẩn mình隐约yǐnyuēmơ hồ隐性yǐnxìngẩn, tiềm ẩn