Tâm HSK

以身作则

yǐshēnzuòzé
dĩ thân tác tắc
làm gương (thành ngữ); làm mẫu

以身作则 (yǐshēnzuòzé, Hán Việt: dĩ thân tác tắc) nghĩa là làm gương (thành ngữ); làm mẫu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

以 dĩ · 33 từ

身 thân · 38 từ

作 tác · 44 từ

则 tắc · 5 từ