Tâm HSK

地势

dìshì
địa thế
địa hình; địa thế

地势 (dìshì, Hán Việt: địa thế) nghĩa là địa hình; địa thế. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

地 địa · 70 từ

势 thế · 19 từ