Tâm HSK

平价

píngjià
bình giới
giá cả phải chăng; giá rẻ; giữ giá thấp

平价 (píngjià, Hán Việt: bình giới) nghĩa là giá cả phải chăng; giá rẻ; giữ giá thấp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

平 bình · 33 từ

价 giới · 24 từ