伤脑筋
shāngnǎojīn
thương não cân
thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ
伤脑筋 (shāngnǎojīn, Hán Việt: thương não cân) nghĩa là thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
伤 thương · 15 từ
受伤shòushāngbị thương伤心shāngxīnđau buồn伤害shānghàilàm bị thương伤口shāngkǒuvết thương悲伤bēishāngbuồn损伤sǔnshānglàm hại伤亡shāngwángthương vong伤员shāngyuánngười bị thương
脑 não · 9 từ
电脑diànnǎomáy tính大脑dànǎonão脑袋nǎodaiđầu脑子nǎozibộ não头脑tóunǎobộ não脑海nǎohǎitâm trí首脑shǒunǎongười đứng đầu脑筋nǎojīnbộ não