Tâm HSK

脑子

nǎozi
não tử
bộ não; tâm trí

脑子 (nǎozi, Hán Việt: não tử) nghĩa là bộ não; tâm trí. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

脑 não · 9 từ

子 tử · 146 từ