Tâm HSK

脑海

nǎohǎi
não hải
tâm trí; bộ não

脑海 (nǎohǎi, Hán Việt: não hải) nghĩa là tâm trí; bộ não. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

脑 não · 9 từ

海 hải · 31 từ