常务
chángwù
thường vụ
công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)
常务 (chángwù, Hán Việt: thường vụ) nghĩa là công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
常 thường · 27 từ
非常fēichángrất经常jīngchángthường xuyên常常chángchángthường xuyên常见chángjiànthường thấy常用chángyòngđược sử dụng phổ biến正常zhèngchángbình thường平常píngchángbình thường日常rìchánghằng ngày