Tâm HSK

常务

chángwù
thường vụ
công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)

常务 (chángwù, Hán Việt: thường vụ) nghĩa là công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

常 thường · 27 từ

务 vụ · 24 từ