Tâm HSK

牵头

qiāntóu
khiên đầu
dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung)

牵头 (qiāntóu, Hán Việt: khiên đầu) nghĩa là dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

牵 khiên · 5 từ

头 đầu · 65 từ