牵头 (qiāntóu, Hán Việt: khiên đầu) nghĩa là dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
牵头 (qiāntóu, Hán Việt: khiên đầu) nghĩa là dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.