Tâm HSK

弄虚作假

nòngxūzuòjiǎ
lộng hư tác giả
lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn

弄虚作假 (nòngxūzuòjiǎ, Hán Việt: lộng hư tác giả) nghĩa là lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

弄 lộng · 4 từ

虚 hư · 11 từ

作 tác · 44 từ

假 giả · 23 từ