Tâm HSK

谦虚

qiānxū
khiêm hư
khiêm tốn; tự hạ mình; nói một cách khiêm tốn

谦虚 (qiānxū, Hán Việt: khiêm hư) nghĩa là khiêm tốn; tự hạ mình; nói một cách khiêm tốn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

谦 khiêm · 2 từ

虚 hư · 11 từ