Tâm HSK

谦逊

qiānxùn
khiêm tốn
khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương

谦逊 (qiānxùn, Hán Việt: khiêm tốn) nghĩa là khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

谦 khiêm · 2 từ

逊 tốn · 2 từ