Tâm HSK

利害

lìhài
lợi hại
ưu và nhược điểm; lợi ích và tổn thất; điểm mạnh và điểm yếu

利害 (lìhài, Hán Việt: lợi hại) nghĩa là ưu và nhược điểm; lợi ích và tổn thất; điểm mạnh và điểm yếu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • lì hài ưu và nhược điểm; lợi ích và tổn thất; điểm mạnh và điểm yếu
  • lì hai kinh khủng; đáng gờm; nghiêm trọng

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

利 lợi · 28 từ

害 hại · 21 từ