利害 (lìhài, Hán Việt: lợi hại) nghĩa là ưu và nhược điểm; lợi ích và tổn thất; điểm mạnh và điểm yếu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- lì hài ưu và nhược điểm; lợi ích và tổn thất; điểm mạnh và điểm yếu
- lì hai kinh khủng; đáng gờm; nghiêm trọng
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
利 lợi · 28 từ
顺利shùnlìmột cách suôn sẻ流利liúlìlưu loát利用lìyòngtận dụng胜利shènglìchiến thắng权利quánlìquyền lợi利益lìyìlợi ích利润lìrùnlợi nhuận有利yǒulìcó lợi