Tâm HSK

情怀

qínghuái
tình hoài
tâm tư; tâm trạng

情怀 (qínghuái, Hán Việt: tình hoài) nghĩa là tâm tư; tâm trạng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

怀 hoài · 11 từ