虚心 (xūxīn, Hán Việt: hư tâm) nghĩa là cởi mở; khiêm tốn. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
虚 hư · 11 từ
谦虚qiānxūkhiêm tốn虚假xūjiǎgiả dối虚拟xūnǐtưởng tượng虚伪xūwěigiả dối空虚kōngxūtrống rỗng虚弱xūruòyếu虚构xūgòubịa đặt虚幻xūhuàntưởng tượng