佳节 (jiājié, Hán Việt: giai tiết) nghĩa là ngày lễ; ngày nghỉ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
佳节 (jiājié, Hán Việt: giai tiết) nghĩa là ngày lễ; ngày nghỉ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.