落差
luòchā
lạc soa
mức chênh lệch độ cao; (nghĩa bóng) khoảng cách (về lương, kỳ vọng v.v.); sự chênh lệch
落差 (luòchā, Hán Việt: lạc soa) nghĩa là mức chênh lệch độ cao; (nghĩa bóng) khoảng cách (về lương, kỳ vọng v.v.); sự chênh lệch. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
落 lạc · 22 từ
降落jiàngluòhạ xuống落后luòhòutụt hậu角落jiǎoluògóc khuất落地luòdìrơi xuống đất失落shīluòmất堕落duòluòsa đọa下落xiàluòtung tích脱落tuōluòrơi ra